Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

windsurfing

/ˈwɪndsɜːfɪŋ/ B2

Nghĩa

môn lướt ván buồm n.

Định nghĩa · A water sport using a board with a sail.

“Mui Ne is famous for windsurfing thanks to its steady winds.”Mũi Né nổi tiếng với môn lướt ván buồm nhờ gió ổn định.

Họ từ windsurfer (n.)

Ghi chú · Ghép wind + surfing. Người chơi là windsurfer; dùng "go windsurfing".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...