Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snowboarding

/ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ B2

Nghĩa

môn trượt ván tuyết n.

Định nghĩa · A sport of riding down snow-covered slopes.

“She took up snowboarding on a trip to the Alps.”Cô ấy bắt đầu chơi trượt ván tuyết trong chuyến đi dãy Alps.

Ghi chú · Ghép snow + boarding. Khác skiing (trượt tuyết bằng hai ván).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...