Kho từ › Thể thao › fencing

fencing

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
môn đấu kiếm (thể thao)
UK /ˈfensɪŋ/ · US /ˈfensɪŋ/
Fencing demands quick reflexes and precise footwork.
→ Đấu kiếm đòi hỏi phản xạ nhanh và bước chân chính xác.
fence (v.) = đấu kiếm; người chơi là fencer. Đừng nhầm với fence (hàng rào).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...