Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fencing

/ˈfensɪŋ/ B2

Nghĩa

môn đấu kiếm (thể thao) n.

Định nghĩa · A sport involving fighting with swords.

“Fencing demands quick reflexes and precise footwork.”Đấu kiếm đòi hỏi phản xạ nhanh và bước chân chính xác.

Ghi chú · fence (v.) = đấu kiếm; người chơi là fencer. Đừng nhầm với fence (hàng rào).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...