Từ vựng B2

Chủ đề Thể thao · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

(ten-pin) bowling

/ˌten pɪn ˈbəʊlɪŋ/ B2

Nghĩa

bowling (lăn bóng làm đổ mười ky) n.

Định nghĩa · A game where players knock down pins with a ball.

“We went bowling to celebrate the end of exams.”Chúng tôi đi chơi bowling để mừng kết thúc kỳ thi.

Ghi chú · Dùng "go bowling". ten-pin = mười cây ky (pin) cần đánh đổ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...