Kho từ › Thể thao › (ten-pin) bowling

(ten-pin) bowling

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
bowling (lăn bóng làm đổ mười ky)
UK /ˌten pɪn ˈbəʊlɪŋ/ · US /ˌten pɪn ˈbəʊlɪŋ/
We went bowling to celebrate the end of exams.
→ Chúng tôi đi chơi bowling để mừng kết thúc kỳ thi.
Dùng "go bowling". ten-pin = mười cây ky (pin) cần đánh đổ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...