Kho từ › Thể thao › snooker / pool / billiards

snooker / pool / billiards

B2 n. 📁 Thể thao EVU-UI
bi-a (các môn đánh bi trên bàn nỉ)
UK /ˈbɪljədz/ · US /ˈbɪljədz/
They spent the evening playing pool at a bar downtown.
→ Họ chơi bi-a suốt buổi tối ở một quán bar trong trung tâm.
billiards đọc /ˈbɪljədz/, luôn có "s" nhưng là số ít khi nói về môn. Ba biến thể bàn/luật khác nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...