Kho từ › Âm nhạc › bass guitarist

bass guitarist

B2 n. phr. 📁 Âm nhạc EVU-UI
người chơi ghi ta bass
UK /ˌbeɪs ɡɪˈtɑːrɪst/ · US /ˌbeɪs ɡɪˈtɑːrɪst/
I could never be a drummer, but I might become a decent bass guitarist.
→ Tôi chẳng bao giờ chơi trống được, nhưng có thể trở thành một tay bass tạm ổn.
"Bass" trong âm nhạc đọc là /beɪs/ (không phải /bæs/ như tên loài cá).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...