Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bass guitarist

/ˌbeɪs ɡɪˈtɑːrɪst/ B2

Nghĩa

người chơi ghi ta bass n. phr.

Định nghĩa · A musician who plays the bass guitar.

“I could never be a drummer, but I might become a decent bass guitarist.”Tôi chẳng bao giờ chơi trống được, nhưng có thể trở thành một tay bass tạm ổn.

Ghi chú · "Bass" trong âm nhạc đọc là /beɪs/ (không phải /bæs/ như tên loài cá).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...