Kho từ › Âm nhạc › bass

bass

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
đàn bass; âm trầm
UK /beɪs/ · US /beɪs/
You can feel the deep bass in your chest at a live concert.
→ Bạn có thể cảm nhận tiếng bass trầm trong lồng ngực tại một buổi hoà nhạc trực tiếp.
Đọc là /beɪs/ khi nói về âm nhạc; /bæs/ (viết giống nhau) là một loài cá.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...