Kho từ › Âm nhạc › drums

drums

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
bộ trống
UK /drʌmz/ · US /drʌmz/
She has been learning the drums since she was ten.
→ Cô ấy học trống từ năm mười tuổi.
Thường dùng số nhiều để chỉ cả bộ trống; người chơi là "drummer".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...