Kho từ › Âm nhạc › keyboard

keyboard

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
đàn phím điện tử (nhạc cụ)
UK /ˈkiːbɔːd/ · US /ˈkiːbɔːd/
He bought a second-hand keyboard to practise at home.
→ Anh ấy mua một cây đàn keyboard cũ để tập ở nhà.
Trong âm nhạc là nhạc cụ đàn phím; trùng từ với "keyboard" (bàn phím máy tính).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...