Kho từ › Âm nhạc › guitar

guitar

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
đàn ghi ta
UK /ɡɪˈtɑː/ · US /ɡɪˈtɑː/
Learning a few guitar chords is enough to play many songs.
→ Học vài hợp âm ghi ta là đủ để chơi nhiều bài hát.
Họ từ
guitarist (n.)
Nhấn âm thứ hai: gui-TAR; người chơi là "guitarist".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...