Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

classical music

/ˌklæsɪkl ˈmjuːzɪk/ B2

Nghĩa

nhạc cổ điển n. phr.

Định nghĩa · A type of music from the past with formal styles.

“She listens to classical music while she studies.”Cô ấy nghe nhạc cổ điển trong lúc học.

Ghi chú · Nói "classical music" (KHÔNG nói "classic music"). "music" không đếm được: không có "musics".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...