folk
/fəʊk/ B2
Nghĩa
nhạc dân gian, nhạc đồng quê
n.
Định nghĩa · Traditional music from a culture or region.
“My uncle is a big fan of traditional folk music.”Chú tôi là một fan lớn của nhạc dân gian truyền thống.
Ghi chú · Chữ "l" câm: /fəʊk/. Thường dùng như "folk music".