Kho từ › Âm nhạc › folk

folk

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
nhạc dân gian, nhạc đồng quê
UK /fəʊk/ · US /fəʊk/
My uncle is a big fan of traditional folk music.
→ Chú tôi là một fan lớn của nhạc dân gian truyền thống.
Chữ "l" câm: /fəʊk/. Thường dùng như "folk music".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...