Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jazz

/dʒæz/ B2

Nghĩa

nhạc jazz n.

Định nghĩa · A genre of music characterized by improvisation.

“They spent the evening at a small jazz club downtown.”Họ dành cả buổi tối ở một câu lạc bộ nhạc jazz nhỏ trong trung tâm.

Ghi chú · Không đếm được; một thể loại âm nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...