Kho từ › Âm nhạc › R&B

R&B

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
nhạc R&B (Rhythm and Blues)
UK /ˌɑːr ən ˈbiː/ · US /ˌɑːr ən ˈbiː/
She grew up singing R&B in her local church choir.
→ Cô ấy lớn lên cùng việc hát R&B trong dàn hợp xướng nhà thờ địa phương.
Viết tắt của "Rhythm and Blues", vốn là dòng blues của người Mỹ gốc Phi với nhịp điệu mạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...