Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hip-hop

/ˈhɪp hɒp/ B2

Nghĩa

nhạc hip-hop n.

Định nghĩa · A genre of music with strong beats and lyrics.

“Hip-hop has become hugely popular with young people in Vietnam.”Hip-hop đã trở nên cực kỳ phổ biến với giới trẻ Việt Nam.

Ghi chú · Thể loại nhạc gắn với rap; thường viết có gạch nối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...