Kho từ › Âm nhạc › rap

rap

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
nhạc rap (lời được đọc/nói theo nhịp thay vì hát)
UK /ræp/ · US /ræp/
He writes his own rap and performs it at school events.
→ Anh ấy tự viết rap và trình diễn tại các sự kiện của trường.
Họ từ
rapper (n.)rap (v.)
Lời được nói theo nhịp trong nhạc hip-hop; cũng dùng làm động từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...