Kho từ › Âm nhạc › be into

be into

B2 phr. 📁 Âm nhạc EVU-UI
mê, thích và hào hứng với (cái gì)
UK /biː ˈɪntuː/ · US /biː ˈɪntuː/
My older brother is really into 60s rock music.
→ Anh trai tôi cực mê nhạc rock thập niên 60.
Cách nói thân mật nghĩa "quan tâm và say mê"; theo sau là danh từ hoặc V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...