Kho từ › Âm nhạc › soundtrack

soundtrack

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
nhạc phim (nhạc trong một bộ phim hoặc chương trình TV)
UK /ˈsaʊndtræk/ · US /ˈsaʊndtræk/
The film's soundtrack was more memorable than the story itself.
→ Nhạc phim còn đáng nhớ hơn cả cốt truyện.
Toàn bộ phần nhạc dùng trong một bộ phim hoặc chương trình TV.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...