Kho từ › Âm nhạc › canned music

canned music

B2 n. phr. 📁 Âm nhạc EVU-UI
nhạc thu sẵn phát nền (ở siêu thị, sân bay…)
UK /ˌkænd ˈmjuːzɪk/ · US /ˌkænd ˈmjuːzɪk/
The canned music in the supermarket drives me crazy.
→ Thứ nhạc nền phát sẵn trong siêu thị làm tôi phát điên.
Mang sắc thái chê; chỉ nhạc thu sẵn, phát nền một cách máy móc ở nơi công cộng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...