a good ear
/ə ˌɡʊd ˈɪə/ B2
Nghĩa
khả năng nghe nhạc tốt, thính tai với âm nhạc
n. phr.
Định nghĩa · The ability to hear and identify musical notes.
“She has a good ear and can copy any tune after hearing it once.”Cô ấy thính tai và có thể chơi lại bất kỳ giai điệu nào chỉ sau một lần nghe.
Ghi chú · Cách nói thân mật; "have a good ear (for music)" = có năng khiếu nghe nhạc.