Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a good ear

/ə ˌɡʊd ˈɪə/ B2

Nghĩa

khả năng nghe nhạc tốt, thính tai với âm nhạc n. phr.

Định nghĩa · The ability to hear and identify musical notes.

“She has a good ear and can copy any tune after hearing it once.”Cô ấy thính tai và có thể chơi lại bất kỳ giai điệu nào chỉ sau một lần nghe.

Ghi chú · Cách nói thân mật; "have a good ear (for music)" = có năng khiếu nghe nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...