Kho từ › Âm nhạc › a good ear

a good ear

B2 n. phr. 📁 Âm nhạc EVU-UI
khả năng nghe nhạc tốt, thính tai với âm nhạc
UK /ə ˌɡʊd ˈɪə/ · US /ə ˌɡʊd ˈɪə/
She has a good ear and can copy any tune after hearing it once.
→ Cô ấy thính tai và có thể chơi lại bất kỳ giai điệu nào chỉ sau một lần nghe.
Cách nói thân mật; "have a good ear (for music)" = có năng khiếu nghe nhạc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...