Kho từ › Âm nhạc › pick out

pick out

B2 phr. v. 📁 Âm nhạc EVU-UI
mò ra, dò chơi được (một giai điệu trên nhạc cụ)
UK /ˌpɪk ˈaʊt/ · US /ˌpɪk ˈaʊt/
She can pick out almost any tune on the piano by ear.
→ Cô ấy có thể dò chơi gần như mọi giai điệu trên piano bằng tai.
Cụm động từ (thân mật); nghĩa dò tìm và chơi được một giai điệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...