Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tune

/tjuːn/ B2

Nghĩa

giai điệu, làn điệu n.

Định nghĩa · A series of musical notes that create a melody.

“I can't remember the words, but the tune is stuck in my head.”Tôi không nhớ lời, nhưng giai điệu cứ vương vấn trong đầu.

Họ từ tuneful (adj.)

Ghi chú · Chuỗi nốt nhạc dễ nhớ tạo thành giai điệu của bài hát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...