Kho từ › Âm nhạc › tune

tune

B2 n. 📁 Âm nhạc EVU-UI
giai điệu, làn điệu
UK /tjuːn/ · US /tjuːn/
I can't remember the words, but the tune is stuck in my head.
→ Tôi không nhớ lời, nhưng giai điệu cứ vương vấn trong đầu.
Họ từ
tuneful (adj.)
Chuỗi nốt nhạc dễ nhớ tạo thành giai điệu của bài hát.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...