Kho từ › Âm nhạc › talented musician

talented musician

B2 n. phr. 📁 Âm nhạc EVU-UI
nhạc công/nhạc sĩ tài năng
UK /ˌtæləntɪd mjuˈzɪʃn/ · US /ˌtæləntɪd mjuˈzɪʃn/
She is a talented musician who plays four instruments.
→ Cô ấy là một nhạc công tài năng, chơi được bốn loại nhạc cụ.
Họ từ
talent (n.)music (n.)
Collocation "talented + musician" rất hay đi cùng nhau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...