Từ vựng B2

Chủ đề Âm nhạc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trained musician

/ˌtreɪnd mjuˈzɪʃn/ B2

Nghĩa

nhạc công được đào tạo bài bản n. phr.

Định nghĩa · A person who has received formal training in music.

“You don't need to be a trained musician to enjoy playing.”Bạn không cần phải là nhạc công được đào tạo bài bản mới thấy vui khi chơi nhạc.

Ghi chú · Collocation "trained + musician"; chỉ người học nhạc chính quy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...