Kho từ › Ẩm thực › sickly

sickly

B2 adj. 📁 Ẩm thực EVU-UI
ngọt lợ, ngấy (ngọt quá đến phát ngán)
UK /ˈsɪkli/ · US /ˈsɪkli/
The dessert had a sickly taste; three bites were more than enough.
→ Món tráng miệng ngọt lợ đến phát ngán; ba miếng là quá đủ.
Chỉ vị ngọt quá mức gây khó chịu. Từ này cũng có nghĩa khác là "hay ốm yếu".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...