Kho từ › Ẩm thực › savoury

savoury

B2 adj. 📁 Ẩm thực EVU-UI
mặn/đậm đà (đối lập với ngọt); dễ chịu, có chút muối hoặc gia vị thảo mộc
UK /ˈseɪvəri/ · US /ˈseɪvəri/
They served moreish savoury snacks with herbs at the party.
→ Họ dọn những món ăn vặt đậm đà có rau thơm ở bữa tiệc.
Trái nghĩa với sweet (món ngọt). Anh-Mỹ viết "savory". Nhấn âm đầu: SA-vou-ry.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...