Kho từ › Ẩm thực › unripe

unripe

B2 adj. 📁 Ẩm thực EVU-UI
chưa chín (trái cây), còn xanh
UK /ˌʌnˈraɪp/ · US /ˌʌnˈraɪp/
This mango is a bit unripe, so leave it on the windowsill for a few days.
→ Quả xoài này hơi xanh, cứ để ở bệ cửa sổ vài ngày.
Trái nghĩa: ripe (chín). Tiền tố un- phủ định. Xoài xanh còn dùng để nấu ăn thì gọi là "green mango".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...