Kho từ › Ẩm thực › in season

in season

B2 phr. 📁 Ẩm thực EVU-UI
đúng mùa, vào mùa (đang được sản xuất và có sẵn)
UK /ɪn ˈsiːzn/ · US /ɪn ˈsiːzn/
Lychees are cheapest when they are in season around June.
→ Vải thiều rẻ nhất khi vào mùa, khoảng tháng Sáu.
Trái nghĩa: out of season (trái mùa). Nói về thực phẩm theo mùa vụ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...