go off
Nghĩa
Định nghĩa · To become spoiled or rotten over time.
“The butter has gone off, so we should throw it out.”Bơ đã bị hỏng rồi, nên vứt đi thôi.
Ghi chú · Cụm động từ Anh-Anh, thường ở thì hoàn thành: has/have gone off. Đồng nghĩa gần: go bad.