Kho từ › Ẩm thực › go off

go off

B2 phr. v. 📁 Ẩm thực EVU-UI
bị hỏng, ôi thiu (thức ăn để lâu)
UK /ˌɡəʊ ˈɒf/ · US /ˌɡəʊ ˈɒf/
The butter has gone off, so we should throw it out.
→ Bơ đã bị hỏng rồi, nên vứt đi thôi.
Cụm động từ Anh-Anh, thường ở thì hoàn thành: has/have gone off. Đồng nghĩa gần: go bad.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...