Từ vựng B2

Chủ đề Ẩm thực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go off

/ˌɡəʊ ˈɒf/ B2

Nghĩa

bị hỏng, ôi thiu (thức ăn để lâu) phr. v.

Định nghĩa · To become spoiled or rotten over time.

“The butter has gone off, so we should throw it out.”Bơ đã bị hỏng rồi, nên vứt đi thôi.

Ghi chú · Cụm động từ Anh-Anh, thường ở thì hoàn thành: has/have gone off. Đồng nghĩa gần: go bad.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...