Kho từ › Ẩm thực › light

light

B2 adj. 📁 Ẩm thực EVU-UI
nhẹ (dễ tiêu), thanh đạm
UK /laɪt/ · US /laɪt/
A bowl of clear soup makes a light lunch on a hot day.
→ Một bát canh trong là bữa trưa thanh đạm cho ngày nóng.
Trái nghĩa: heavy/stodgy. Cùng chữ light còn nghĩa "ánh sáng, nhẹ cân".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...