Kho từ › Ẩm thực › a balanced diet

a balanced diet

B2 n. phr. 📁 Ẩm thực EVU-UI
chế độ ăn cân bằng (không thừa cũng không thiếu thứ gì)
UK /ə ˌbælənst ˈdaɪət/ · US /ə ˌbælənst ˈdaɪət/
A balanced diet includes plenty of vegetables, not just meat and rice.
→ Một chế độ ăn cân bằng gồm nhiều rau, không chỉ thịt và cơm.
Họ từ
balance (n.)balance (v.)
diet ở đây nghĩa "chế độ ăn thường ngày", không nhất thiết là "ăn kiêng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...