Kho từ › Ẩm thực › book a table

book a table

B2 phr. 📁 Ẩm thực EVU-UI
đặt bàn (trước ở nhà hàng)
UK /ˌbʊk ə ˈteɪbl/ · US /ˌbʊk ə ˈteɪbl/
You usually have to book a table at good restaurants beforehand.
→ Bạn thường phải đặt bàn trước ở những nhà hàng ngon.
Đồng nghĩa
make a reservation
Đồng nghĩa: make a reservation. Ngược lại là cancel the booking/reservation (huỷ đặt chỗ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...