Từ vựng B2

Chủ đề Ẩm thực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

book a table

/ˌbʊk ə ˈteɪbl/ B2

Nghĩa

đặt bàn (trước ở nhà hàng) phr.

Định nghĩa · To reserve a table in a restaurant in advance.

“You usually have to book a table at good restaurants beforehand.”Bạn thường phải đặt bàn trước ở những nhà hàng ngon.

Đồng nghĩa make a reservation

Ghi chú · Đồng nghĩa: make a reservation. Ngược lại là cancel the booking/reservation (huỷ đặt chỗ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...