Kho từ › Ẩm thực › side dish

side dish

B2 n. phr. 📁 Ẩm thực EVU-UI
món ăn kèm (dùng cùng món chính, ví dụ đĩa rau thêm)
UK /ˈsaɪd dɪʃ/ · US /ˈsaɪd dɪʃ/
We ordered a side dish of stir-fried morning glory to go with the fish.
→ Chúng tôi gọi thêm một món ăn kèm là rau muống xào để dùng với cá.
Thường ở dạng số nhiều "side dishes". Gọi tắt là "a side".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...