Kho từ › Ẩm thực › set menu

set menu

B2 n. phr. 📁 Ẩm thực EVU-UI
thực đơn cố định (chọn trong danh sách món có sẵn, giá cố định)
UK /ˌset ˈmenjuː/ · US /ˌset ˈmenjuː/
The lunchtime set menu offers three courses at a fixed price.
→ Thực đơn cố định buổi trưa gồm ba món với một mức giá cố định.
Trái nghĩa cách gọi món: à la carte (gọi từng món lẻ theo thực đơn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...