Từ vựng B2

Chủ đề Ẩm thực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

set menu

/ˌset ˈmenjuː/ B2

Nghĩa

thực đơn cố định (chọn trong danh sách món có sẵn, giá cố định) n. phr.

Định nghĩa · A fixed-price meal with a limited selection of dishes.

“The lunchtime set menu offers three courses at a fixed price.”Thực đơn cố định buổi trưa gồm ba món với một mức giá cố định.

Ghi chú · Trái nghĩa cách gọi món: à la carte (gọi từng món lẻ theo thực đơn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...