vegan
Nghĩa
Định nghĩa · A person who does not consume any animal products.
“As a vegan, she avoids meat, fish, eggs, cheese and even leather.”Là người ăn thuần chay, cô ấy tránh thịt, cá, trứng, phô mai và cả đồ da.
Ghi chú · Nghiêm ngặt hơn vegetarian (người ăn chay, vẫn có thể dùng trứng/sữa). Cũng dùng làm tính từ: vegan food.