Kho từ › Ẩm thực › non-meat-eater

non-meat-eater

B2 n. phr. 📁 Ẩm thực EVU-UI
người không ăn thịt (nhưng không phải người ăn chay)
UK /ˌnɒn ˈmiːt iːtə/ · US /ˌnɒn ˈmiːt iːtə/
Many restaurants now cater for vegetarians and non-meat-eaters.
→ Nhiều nhà hàng nay đã phục vụ cả người ăn chay lẫn người không ăn thịt.
Tiền tố non- = không. Khác vegetarian ở chỗ họ có thể vẫn ăn cá.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...