Từ vựng B2

Chủ đề Ẩm thực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

non-meat-eater

/ˌnɒn ˈmiːt iːtə/ B2

Nghĩa

người không ăn thịt (nhưng không phải người ăn chay) n. phr.

Định nghĩa · A person who does not eat meat but eats other foods.

“Many restaurants now cater for vegetarians and non-meat-eaters.”Nhiều nhà hàng nay đã phục vụ cả người ăn chay lẫn người không ăn thịt.

Ghi chú · Tiền tố non- = không. Khác vegetarian ở chỗ họ có thể vẫn ăn cá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...