non-meat-eater
Nghĩa
Định nghĩa · A person who does not eat meat but eats other foods.
“Many restaurants now cater for vegetarians and non-meat-eaters.”Nhiều nhà hàng nay đã phục vụ cả người ăn chay lẫn người không ăn thịt.
Ghi chú · Tiền tố non- = không. Khác vegetarian ở chỗ họ có thể vẫn ăn cá.