Kho từ › Ẩm thực › pudding

pudding

B2 n. 📁 Ẩm thực EVU-UI
món tráng miệng (Anh-Anh, nói chung)
UK /ˈpʊdɪŋ/ · US /ˈpʊdɪŋ/
Keep a bit of room for some pudding after the main course.
→ Chừa bụng một chút cho món tráng miệng sau món chính nhé.
Đồng nghĩa
dessertsweetafters
Ở nhà (Anh) món tráng miệng còn gọi là a sweet (đếm được) hay afters (số nhiều). Nghĩa hẹp: một loại bánh mềm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...