Từ vựng B2

Chủ đề Ẩm thực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pudding

/ˈpʊdɪŋ/ B2

Nghĩa

món tráng miệng (Anh-Anh, nói chung) n.

Định nghĩa · A dessert served after the main course.

“Keep a bit of room for some pudding after the main course.”Chừa bụng một chút cho món tráng miệng sau món chính nhé.

Đồng nghĩa dessertsweetafters

Ghi chú · Ở nhà (Anh) món tráng miệng còn gọi là a sweet (đếm được) hay afters (số nhiều). Nghĩa hẹp: một loại bánh mềm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...