Từ vựng B2

Chủ đề Ẩm thực · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

refill

/ˌriːˈfɪl/ B2

Nghĩa

rót thêm, đổ đầy lại (ly, cốc) v.

Định nghĩa · To fill a container again with liquid.

“Can I refill your glass?”Tôi rót thêm cho bạn nhé?

Ghi chú · Tiền tố re- = lại. Cũng làm danh từ: a free refill (được rót thêm miễn phí).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...