Kho từ › Ẩm thực › refill

refill

B2 v. 📁 Ẩm thực EVU-UI
rót thêm, đổ đầy lại (ly, cốc)
UK /ˌriːˈfɪl/ · US /ˌriːˈfɪl/
Can I refill your glass?
→ Tôi rót thêm cho bạn nhé?
Tiền tố re- = lại. Cũng làm danh từ: a free refill (được rót thêm miễn phí).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...