Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acid rain

/ˌæsɪd ˈreɪn/ B2

Nghĩa

mưa axit (mưa chứa hoá chất có hại do đốt dầu, than) n. phr.

Định nghĩa · Rain that contains harmful chemicals from pollution.

“Acid rain can damage forests and eat away at old stone buildings.”Mưa axit có thể phá hại rừng cây và ăn mòn các công trình đá cổ.

Ghi chú · acid = axit, chất lỏng phản ứng hoá học ăn mòn vật khác. Không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...