Kho từ › Vấn đề môi trường › acid rain

acid rain

B2 n. phr. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
mưa axit (mưa chứa hoá chất có hại do đốt dầu, than)
UK /ˌæsɪd ˈreɪn/ · US /ˌæsɪd ˈreɪn/
Acid rain can damage forests and eat away at old stone buildings.
→ Mưa axit có thể phá hại rừng cây và ăn mòn các công trình đá cổ.
acid = axit, chất lỏng phản ứng hoá học ăn mòn vật khác. Không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...