Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

air pollution

/ˈeə pəˌluːʃn/ B2

Nghĩa

ô nhiễm không khí n. phr.

Định nghĩa · The presence of harmful substances in the air.

“Air pollution in big cities often comes from traffic and factories.”Ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn thường do giao thông và nhà máy gây ra.

Ghi chú · Đi cùng: water pollution (ô nhiễm nước). Không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...