Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ozone depletion

/ˈəʊzəʊn dɪˌpliːʃn/ B2

Nghĩa

sự suy giảm tầng ozone n. phr.

Định nghĩa · The reduction of the protective layer in the atmosphere.

“Ozone depletion lets more harmful ultraviolet light reach the Earth.”Sự suy giảm tầng ozone khiến nhiều tia cực tím có hại chiếu tới Trái Đất hơn.

Họ từ deplete (v.)

Ghi chú · ozone layer = tầng ozone, lớp khí chặn tia UV từ mặt trời. deplete = làm cạn kiệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...