Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

water pollution

/ˈwɔːtə pəˌluːʃn/ B2

Nghĩa

ô nhiễm nguồn nước n. phr.

Định nghĩa · The contamination of water sources with harmful substances.

“Water pollution from factories has killed the fish in the river.”Ô nhiễm nguồn nước từ các nhà máy đã làm chết cá dưới sông.

Ghi chú · Song hành với air pollution. Không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...