Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hazardous

/ˈhæzədəs/ B2

Nghĩa

nguy hại, độc hại adj.

Định nghĩa · Very dangerous or harmful to health.

“Factories must store hazardous waste safely, away from rivers.”Các nhà máy phải lưu trữ chất thải độc hại một cách an toàn, xa nguồn sông.

Đồng nghĩa dangerousharmful
Họ từ hazard (n.)

Ghi chú · hazardous waste = chất thải nguy hại. Trang trọng hơn "dangerous".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...