Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

smog

/smɒɡ/ B2

Nghĩa

khói mù (ô nhiễm ở đô thị do khói + sương) n.

Định nghĩa · Thick fog caused by smoke and humidity.

“A thick smog hung over the city during the dry season.”Một lớp khói mù dày bao trùm thành phố suốt mùa khô.

Ghi chú · Từ ghép: smoke + fog. Không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...