Kho từ › Vấn đề môi trường › smog

smog

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
khói mù (ô nhiễm ở đô thị do khói + sương)
UK /smɒɡ/ · US /smɒɡ/
A thick smog hung over the city during the dry season.
→ Một lớp khói mù dày bao trùm thành phố suốt mùa khô.
Từ ghép: smoke + fog. Không đếm được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...