global warming
Nghĩa
Định nghĩa · The increase in Earth's average temperature.
“Global warming is causing sea levels to rise around the world.”Sự nóng lên toàn cầu đang khiến mực nước biển dâng lên khắp thế giới.
Ghi chú · Hệ quả của greenhouse effect. Thường được nói chung trong khái niệm climate change.