Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overpopulation

/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/ B2

Nghĩa

sự quá tải dân số (quá đông người sống ở một nơi) n.

Định nghĩa · Having too many people living in one area.

“Overpopulation puts huge pressure on water and housing.”Sự quá tải dân số gây áp lực khổng lồ lên nguồn nước và nhà ở.

Ghi chú · Tiền tố over- = quá nhiều. overpopulated (tính từ) = quá đông dân đến mức khó sống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...