Kho từ › Vấn đề môi trường › overpopulation

overpopulation

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
sự quá tải dân số (quá đông người sống ở một nơi)
UK /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/ · US /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/
Overpopulation puts huge pressure on water and housing.
→ Sự quá tải dân số gây áp lực khổng lồ lên nguồn nước và nhà ở.
Họ từ
overpopulated (adj.)population (n.)
Tiền tố over- = quá nhiều. overpopulated (tính từ) = quá đông dân đến mức khó sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...