overpopulation
Nghĩa
Định nghĩa · Having too many people living in one area.
“Overpopulation puts huge pressure on water and housing.”Sự quá tải dân số gây áp lực khổng lồ lên nguồn nước và nhà ở.
Ghi chú · Tiền tố over- = quá nhiều. overpopulated (tính từ) = quá đông dân đến mức khó sống.