Kho từ › Vấn đề môi trường › rainforest destruction

rainforest destruction

B2 n. phr. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
sự phá huỷ rừng mưa nhiệt đới
UK /ˈreɪnfɒrɪst dɪˌstrʌkʃn/ · US /ˈreɪnfɒrɪst dɪˌstrʌkʃn/
Rainforest destruction wipes out the homes of countless animal species.
→ Việc phá huỷ rừng mưa xoá sổ nơi sống của vô số loài động vật.
Họ từ
destroy (v.)destructive (adj.)destructively (adv.)
rainforest = rừng mưa nhiệt đới (vùng nhiệt đới, mưa nhiều). destruction = sự phá huỷ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...