Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rainforest destruction

/ˈreɪnfɒrɪst dɪˌstrʌkʃn/ B2

Nghĩa

sự phá huỷ rừng mưa nhiệt đới n. phr.

Định nghĩa · The destruction of tropical forests.

“Rainforest destruction wipes out the homes of countless animal species.”Việc phá huỷ rừng mưa xoá sổ nơi sống của vô số loài động vật.

Ghi chú · rainforest = rừng mưa nhiệt đới (vùng nhiệt đới, mưa nhiều). destruction = sự phá huỷ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...