Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gas

/ɡæs/ B2

Nghĩa

chất khí (dạng không rắn, không lỏng) n.

Định nghĩa · A substance in a gaseous state.

“Carbon dioxide and other gases build up in the atmosphere.”Khí carbon dioxide và các chất khí khác tích tụ trong khí quyển.

Ghi chú · Số nhiều: gases. "greenhouse gases" = khí nhà kính. Anh-Mỹ gas còn nghĩa "xăng".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...