Kho từ › Vấn đề môi trường › gas

gas

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
chất khí (dạng không rắn, không lỏng)
UK /ɡæs/ · US /ɡæs/
Carbon dioxide and other gases build up in the atmosphere.
→ Khí carbon dioxide và các chất khí khác tích tụ trong khí quyển.
Số nhiều: gases. "greenhouse gases" = khí nhà kính. Anh-Mỹ gas còn nghĩa "xăng".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...