gas
Nghĩa
Định nghĩa · A substance in a gaseous state.
“Carbon dioxide and other gases build up in the atmosphere.”Khí carbon dioxide và các chất khí khác tích tụ trong khí quyển.
Ghi chú · Số nhiều: gases. "greenhouse gases" = khí nhà kính. Anh-Mỹ gas còn nghĩa "xăng".