Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

atmosphere

/ˈætməsfɪə/ B2

Nghĩa

bầu khí quyển (lớp khí bao quanh Trái Đất) n.

Định nghĩa · The layer of gases surrounding the Earth.

“Burning coal releases carbon dioxide into the atmosphere.”Việc đốt than thải khí carbon dioxide vào bầu khí quyển.

Ghi chú · Nhấn âm đầu: AT-mos-phere. Nghĩa bóng: bầu không khí, không khí (a relaxed atmosphere).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...