Kho từ › Vấn đề môi trường › atmosphere

atmosphere

B2 n. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
bầu khí quyển (lớp khí bao quanh Trái Đất)
UK /ˈætməsfɪə/ · US /ˈætməsfɪə/
Burning coal releases carbon dioxide into the atmosphere.
→ Việc đốt than thải khí carbon dioxide vào bầu khí quyển.
Họ từ
atmospheric (adj.)
Nhấn âm đầu: AT-mos-phere. Nghĩa bóng: bầu không khí, không khí (a relaxed atmosphere).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...