polar ice caps
Nghĩa
Định nghĩa · The ice covering the North and South Poles.
“Global warming is causing the polar ice caps to melt.”Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở hai cực tan chảy.
Ghi chú · polar = thuộc địa cực. Băng tan làm mực nước biển dâng.