Từ vựng B2

Chủ đề Vấn đề môi trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polar ice caps

/ˌpəʊlə ˈaɪs kæps/ B2

Nghĩa

chỏm băng ở hai cực (băng phủ Bắc Cực và Nam Cực) n. phr.

Định nghĩa · The ice covering the North and South Poles.

“Global warming is causing the polar ice caps to melt.”Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở hai cực tan chảy.

Ghi chú · polar = thuộc địa cực. Băng tan làm mực nước biển dâng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...