Kho từ › Vấn đề môi trường › polar ice caps

polar ice caps

B2 n. phr. 📁 Vấn đề môi trường EVU-UI
chỏm băng ở hai cực (băng phủ Bắc Cực và Nam Cực)
UK /ˌpəʊlə ˈaɪs kæps/ · US /ˌpəʊlə ˈaɪs kæps/
Global warming is causing the polar ice caps to melt.
→ Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở hai cực tan chảy.
polar = thuộc địa cực. Băng tan làm mực nước biển dâng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...